hóc hiểm

Học thuật
Thân thiện
hóc hiểm

Một con đường hóc hiểm uốn lượn quanh vách núi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó khăn, nguy hiểm, khó vượt qua: Dùng để mô tả một địa hình, tình huống hoặc vấn đề rất khó khăn, nguy hiểm, đầy rủi ro thử thách, khiến người ta khó lòng tiếp cận hoặc giải quyết.
    • Phức tạp, rắc rối, khó giải quyết: Có thể dùng để chỉ một vấn đề, câu hỏi hay tình huống rất phức tạp, rối rắm, không dễ dàng tìm ra cách xử lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đường lên đỉnh núi rất hóc hiểm, đầy vách đá cheo leo. (Con đường lên đỉnh núi rất nguy hiểm, đầy những vách đá cheo leo.)
    • Bài toán này thật sự hóc hiểm, tôi đã suy nghĩ cả ngày chưa tìm ra lời giải. (Bài toán này thực sự khó, tôi đã suy nghĩ cả ngày chưa tìm ra lời giải.)
    • Địa thế căn cứ của địch vô cùng hóc hiểm, rất khó để tấn công. (Địa thế căn cứ của địch vô cùng hiểm trở, rất khó để tấn công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nơi hóc hiểm": chỉ một địa điểm nguy hiểm, khó tiếp cận.

    • Những nơi hóc hiểm thường ít người dám đặt chân tới. (Những nơi nguy hiểm thường ít người dám đặt chân tới.)
  • "tình thế hóc hiểm": chỉ một hoàn cảnh, tình huống rất khó khăn nguy cấp.

    • Đội bóng rơi vào tình thế hóc hiểm khi bị dẫn trước hai bàn. (Đội bóng rơi vào tình thế khó khăn khi bị dẫn trước hai bàn.)
  • "câu hỏi hóc hiểm": chỉ một câu hỏi rất khó, đánh đố.

    • Giám khảo đã đặt ra một câu hỏi hóc hiểm khiến thí sinh lúng túng. (Giám khảo đã đặt ra một câu hỏi hóc khiến thí sinh lúng túng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiểm hóc (tính từ): (nghĩa tương tự "hóc hiểm") Khó khăn, nguy hiểm.

    • Con đường mòn hiểm hóc dẫn vào rừng sâu. (Con đường mòn hiểm trở dẫn vào rừng sâu.)
  • Hiểm trở (tính từ): (thường dùng cho địa hình) Gồ ghề, khó đi, đầy nguy hiểm.

  • Gian nan (tính từ): Vất vả, khó khăn (nhấn mạnh vào sự cực nhọc hơn sự nguy hiểm vật ).
  • Khúc khuỷu (tính từ): Quanh co, khó đi (thường dùng cho đường ).
Từ đồng nghĩa
  • Nguy hiểm: khả năng gây tai họa, tổn thất.
  • Khó khăn: nhiều trở ngại, không dễ dàng.
  • Hiểm trở: (Địa hình) nhiều chướng ngại nguy hiểm.
  • Phức tạp: nhiều chi tiết rối rắm, khó hiểu, khó giải quyết.
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng: (Địa hình) không gồ ghề, dễ đi.
  • Dễ dàng: Không trở ngại, dễ thực hiện.
  • Đơn giản: Dễ hiểu, không rắc rối.
  • An toàn: Không nguy hiểm, đe dọa.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chốn hóc hiểm: Nơi nguy hiểm, khó lui tới.

    • Phải thật cẩn thận khi vào chốn hóc hiểm ấy. (Phải thật cẩn thận khi vào nơi nguy hiểm ấy.)
  • Vấn đề hóc búa: (Cách dùng phổ biến hơn) Vấn đề rất khó giải quyết.

    • Đây quả là một vấn đề hóc búa đối với ban lãnh đạo. (Đây quả là một vấn đề khó nhằn đối với ban lãnh đạo.)
hóc hiểm

Một con đường hóc hiểm uốn lượn quanh vách núi.

  1. Nh. Hiểm hóc.